‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
להתגאות
הוא אוהב להתגאות בכספו.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
הלך
הקבוצה הלכה על הגשר.
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
להתחיל
החיילים מתחילים.
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
יוצא
מה יוצא מהביצה?
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
עבד למען
הוא עבד קשה למען הציונים הטובים שלו.
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
להחזיר
הכלב החזיר את הצעצוע.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
התעורר
הוא התעורר זה עתה.
cms/verbs-webp/105623533.webp
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
להיות צריך
צריך לשתות הרבה מים.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
לשלוח
שלחתי לך הודעה.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
לקחת
היא לוקחת תרופה כל יום.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
להמריא
לצערי, המטוס שלה המריא בלעדיה.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
לשכוח
היא לא רוצה לשכוח את העבר.