אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
לאסוף
אנחנו צריכים לאסוף את כל התפוחים.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
לשכנע
היא לעיתים קרובות צריכה לשכנע את בתה לאכול.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
חכה
עדיין צריך לחכות חודש.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
לתרגם
הוא יכול לתרגם בין שש שפות.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
ישרוף
האש תשרוף הרבה מהיער.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
רשמה
היא רוצה לרשום את רעיונה לעסק.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
מחבר
הגשר הזה מחבר שני שכונות.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
לשקר
הוא שיקר לכולם.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
התקעה
הגלגל התקע בבוץ.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
מזמין
המורה מזמין את התלמיד.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
להסתכל
היא מסתכלת דרך המשקפת.