‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/64904091.webp
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
לאסוף
אנחנו צריכים לאסוף את כל התפוחים.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
לשכנע
היא לעיתים קרובות צריכה לשכנע את בתה לאכול.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
חכה
עדיין צריך לחכות חודש.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
לתרגם
הוא יכול לתרגם בין שש שפות.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
ישרוף
האש תשרוף הרבה מהיער.
cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
רשמה
היא רוצה לרשום את רעיונה לעסק.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
מחבר
הגשר הזה מחבר שני שכונות.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
לשקר
הוא שיקר לכולם.
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
התקעה
הגלגל התקע בבוץ.
cms/verbs-webp/34397221.webp
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
מזמין
המורה מזמין את התלמיד.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
להסתכל
היא מסתכלת דרך המשקפת.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
יצר
הוא יצר דגם לבית.