Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
cms/verbs-webp/111892658.webp
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
toimetama
Ta toimetab pitsasid kodudesse.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
maksustama
Ettevõtteid maksustatakse erinevalt.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
läbi minema
Kas kass saab sellest august läbi minna?
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
kaotama
Nõrgem koer kaotab võitluses.
cms/verbs-webp/62175833.webp
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
avastama
Meremehed on avastanud uue maa.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
veenma
Ta peab sageli veenma oma tütart sööma.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
küpsetama
Mida sa täna küpsetad?
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
ärkama
Ta on just ärganud.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
tapma
Madu tappis hiire.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
teed andma
Paljud vanad majad peavad uutele teed andma.