Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
loobuma
Ta loobus oma tööst.
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
töötama
Ta töötas oma head hinnete nimel kõvasti.
cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
soovitama
Naine soovitab midagi oma sõbrale.
cms/verbs-webp/46998479.webp
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
arutama
Nad arutavad oma plaane.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
õpetama
Ta õpetab oma last ujuma.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
tutvustama
Ta tutvustab oma uut tüdrukut oma vanematele.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importima
Palju kaupu imporditakse teistest riikidest.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
kaitsma
Kiiver peaks kaitsma õnnetuste eest.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
kõndima
Grupp kõndis üle silla.
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
kaduma
Kuhu see siin olnud järv kadus?
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
tugevdama
Võimlemine tugevdab lihaseid.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
muljet avaldama
See avaldas meile tõesti muljet!