Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
raiskama
Energiat ei tohiks raisata.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
koostööd tegema
Me töötame koos meeskonnana.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
seisma
Mägironija seisab tipus.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkima
Autod on maa-aluses garaažis parkitud.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
lihtsustama
Laste jaoks tuleb keerulisi asju lihtsustada.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
alla kriipsutama
Ta kriipsutas oma väidet alla.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
mööduma
Keskaeg on möödunud.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
jälgima
Kõike jälgitakse siin kaamerate abil.
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
kaasa sõitma
Kas ma võin sinuga kaasa sõita?