Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
lamama
Lapsed lamavad koos rohus.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
teadma
Ta teab paljusid raamatuid peaaegu peast.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
mööda lööma
Ta lõi naela mööda ja vigastas end.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
trông giống
Bạn trông như thế nào?
nägema välja
Kuidas sa välja näed?
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
lootma
Paljud loodavad Euroopas paremat tulevikku.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
lubama
Isa ei lubanud tal oma arvutit kasutada.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
tapma
Bakterid tapeti pärast eksperimenti.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
arutama
Kolleegid arutavad probleemi.