Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
cms/verbs-webp/61389443.webp
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
lamama
Lapsed lamavad koos rohus.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
teadma
Ta teab paljusid raamatuid peaaegu peast.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
mööda lööma
Ta lõi naela mööda ja vigastas end.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
vältima
Ta väldib oma töökaaslast.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
nägema välja
Kuidas sa välja näed?
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
lootma
Paljud loodavad Euroopas paremat tulevikku.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
lubama
Isa ei lubanud tal oma arvutit kasutada.
cms/verbs-webp/106231391.webp
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
tapma
Bakterid tapeti pärast eksperimenti.
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
arutama
Kolleegid arutavad probleemi.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
selgitama
Vanaisa selgitab maailma oma lapselapsele.