Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
kaalu langetama
Ta on palju kaalu langetanud.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lööma
Jalgratturit löödi.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
üles tooma
Ta toob paki trepist üles.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
tähelepanu pöörama
Liiklusmärkidele tuleb tähelepanu pöörata.
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
kommenteerima
Ta kommenteerib iga päev poliitikat.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
puhastama
Töötaja puhastab akent.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
töötama
Ta töötab paremini kui mees.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
maha põlema
Tuli põletab maha palju metsa.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
rõõmustama
Värav rõõmustab Saksa jalgpallifänne.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
algama
Kool algab lastele just praegu.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
suurendama
Ettevõte on suurendanud oma tulu.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
kaitsma
Kiiver peaks kaitsma õnnetuste eest.