Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
tohtima
Siin tohib suitsetada!
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
ära eksima
Ma eksisin teel ära.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
rongiga minema
Ma lähen sinna rongiga.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tootma
Robottidega saab odavamalt toota.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
kujutlema
Ta kujutleb iga päev midagi uut.
cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
aastat kordama
Üliõpilane on aastat kordama jäänud.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
lõppema
Marsruut lõpeb siin.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
sisenema
Metroo just sisenes jaama.
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
saama korda
Palun oota, saad kohe oma korda!
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
jooksma
Ta jookseb igal hommikul rannas.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
tõmbama
Ta tõmbab kelku.