Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
ehitama
Lapsed ehitavad kõrget torni.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
uurima
Astronaudid tahavad uurida kosmost.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
mööduma
Keskaeg on möödunud.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
veenma
Ta peab sageli veenma oma tütart sööma.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
raskeks pidama
Mõlemad leiavad hüvasti jätta raske olevat.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
märkama
Ta märkab kedagi väljas.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
välja minema
Lapsed tahavad lõpuks välja minna.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
allkirjastama
Ta allkirjastas lepingu.
tắt
Cô ấy tắt điện.
välja lülitama
Ta lülitab elektri välja.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
lisama
Ta lisab kohvile natuke piima.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
meeldima
Lapsele meeldib uus mänguasi.