Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
разбіраць
Наш сын усё разбірае!
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
унікаць
Яму трэба унікаць арашыстых гарахаў.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
думаць
У шахматах трэба шмат думаць.
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
перанамічаць
Наскора нам трэба зноў перанамічаць гадзіннік.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
будаваць
Калі была пабудавана Вялікая Сцена Кітаю?
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
абзавязацца
Яны сакрэтна абзавязаліся!
cms/verbs-webp/118485571.webp
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
рабіць
Яны хочуць зрабіць нешта для свайго здароўя.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
павесіць
У зіму яны павесілі будачку для птушак.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
хацець пакінуць
Яна хоча пакінуць свой гатэль.
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
пярважаць
Наша дачка не чытае кніг; яй пярважае ў тэлефоне.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
спадзявацца
Многія спадзяваюцца на лепшае будучыне ў Еўропе.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
жыць
Мы жылі ў палатцы на адпачынку.