Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
выказвацца
Ён любіць выказвацца сваімі грошыма.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
прыблізіцца
Вушнякі прыбліжаюцца адзін да аднаго.
cms/verbs-webp/108556805.webp
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
глядзець
Я мог глядзець на пляж з акна.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
даць
Ён дае яй свой ключ.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
хацець пакінуць
Яна хоча пакінуць свой гатэль.
cms/verbs-webp/32685682.webp
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
ведаць
Дзіця ведае пра свару сваіх бацькоў.
cms/verbs-webp/125526011.webp
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
рабіць
Нічога нельга было зрабіць па ўшкоджанні.
cms/verbs-webp/52919833.webp
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
абходзіць
Вам трэба абходзіць гэтае дрэва.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
весці
Ён ведзе дзяўчынку за руку.
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
мець у распараджэнні
Дзеці маюць у распараджэнні толькі кішэнных грошай.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
забыць
Яна ўжо забыла яго імя.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
захоўваць
Вы можаце захаваць грошы.