Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
выказвацца
Ён любіць выказвацца сваімі грошыма.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
прыблізіцца
Вушнякі прыбліжаюцца адзін да аднаго.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
глядзець
Я мог глядзець на пляж з акна.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
даць
Ён дае яй свой ключ.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
хацець пакінуць
Яна хоча пакінуць свой гатэль.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
ведаць
Дзіця ведае пра свару сваіх бацькоў.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
рабіць
Нічога нельга было зрабіць па ўшкоджанні.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
абходзіць
Вам трэба абходзіць гэтае дрэва.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
весці
Ён ведзе дзяўчынку за руку.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
мець у распараджэнні
Дзеці маюць у распараджэнні толькі кішэнных грошай.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
забыць
Яна ўжо забыла яго імя.