المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
أراد الهروب
ابننا أراد الهروب من المنزل.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
يحبون الركل
يحبون الركل، ولكن فقط في كرة القدم المائدة.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
سمح
الأب لم يسمح له باستخدام الكمبيوتر الخاص به.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
تغادر
السفينة تغادر الميناء.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
تحمي
الأم تحمي طفلها.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
دفعت
دفعت بواسطة بطاقة الائتمان.
là
Tên bạn là gì?
كان
ما اسمك؟
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
خسر وزن
لقد خسر الكثير من الوزن.
che
Cô ấy che mặt mình.
تغطي
هي تغطي وجهها.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
تتوقع
أختي تتوقع طفلًا.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
أغفر له
أغفر له ديونه.