المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
يجمع
دورة اللغة تجمع الطلاب من جميع أنحاء العالم.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
يستبعد
الفريق يستبعدُه.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
اعتنى
ابننا يعتني جيدًا بسيارته الجديدة.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
تفوق
الحيتان تتفوق على جميع الحيوانات في الوزن.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
تحضر
هي تحضر كعكة.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
انطلق
الطائرة قد انطلقت للتو.
đặt
Ngày đã được đặt.
حدد
التاريخ يتم تحديده.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
خدم
النادل يخدم الطعام.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
جرأوا
جرأوا على القفز من الطائرة.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
أصيبت
أصيبت بفيروس.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
تركض نحو
الفتاة تركض نحو أمها.