المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
يعطي
يعطيها مفتاحه.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
كيف سيسحب
كيف سيسحب هذه السمكة الكبيرة؟
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
سُمح
يُسمح لك بالتدخين هنا!
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
عشت
عشنا في خيمة أثناء العطلة.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
فاجأ
فاجأت والديها بهدية.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
درس
الفتيات يحببن الدراسة معًا.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
بدأ بالجري
الرياضي على وشك أن يبدأ الجري.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
انتظر
لا يزال علينا الانتظار لشهر.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
وجد
وجد بابه مفتوحًا.
vào
Mời vào!
تفضل بالدخول
تفضل بالدخول!
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
تطلع
الأطفال دائماً يتطلعون إلى الثلج.