‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
يعطي
يعطيها مفتاحه.
cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
من فضلك أدخل
من فضلك أدخل الرمز الآن.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
تدخين
يتم تدخين اللحم للحفاظ عليه.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
قتل
الثعبان قتل الفأر.
cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
يسهل
العطلة تجعل الحياة أسهل.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
تحدث
يتحدث إلى جمهوره.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
تشعر
الأم تشعر بالكثير من الحب لطفلها.
cms/verbs-webp/120200094.webp
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
خلطت
يمكنك خلط سلطة صحية بالخضروات.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
لمس
لمسها بحنان.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
يفضل اللعب
الطفل يفضل اللعب وحده.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
يكره
الصبيان الاثنان يكرهان بعضهما البعض.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
يحصل
يجب عليه الحصول على إذن بالغياب من الطبيب.