المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
أحضر
يمكنني أن أحضر لك وظيفة مثيرة.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
تطلب
تطلب وجبة الإفطار لنفسها.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
ولدت
ولدت طفلاً صحيحًا.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
يحترق
النار ستحترق الكثير من الغابة.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
تجنب
تتجنب زميلتها في العمل.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
يفحص
هو يفحص من يعيش هناك.
quay về
Họ quay về với nhau.
تحول إلى
يتحولان لبعضهما البعض.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
تعيش
يجب عليها أن تعيش بقليل من المال.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
يصلي
يصلي بهدوء.
buông
Bạn không được buông tay ra!
ترك
لا يجب أن تترك القبضة!
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
أحرق
أحرق عود كبريت.