المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
ينزل
هو ينزل الدرج.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
ننتج
ننتج عسلنا الخاص.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
أعدت
أعدت له فرحة عظيمة.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
موقوفة
السيارات موقوفة في المرآب السفلي.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
يبلغ
كل الذين على متن السفينة يبلغون إلى القبطان.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
يستدعي
معلمتي تستدعيني كثيرًا.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
يمر
الماء كان عاليًا؛ الشاحنة لم تستطع أن تمر.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
شارك
يشارك في السباق.
chạy
Vận động viên chạy.
يركض
الرياضي يركض.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
يتلقى
أستطيع الحصول على إنترنت سريع جدًا.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
تلتقط
تلتقط شيئًا من الأرض.