المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
استدعى
كم دولة يمكنك استدعاء اسمها؟
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
تتدلى
الحماقة تتدلى من السقف.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
صوت
الناخبون يصوتون على مستقبلهم اليوم.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
كتب إلى
كتب لي الأسبوع الماضي.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
اتخذ ملاحظات
يأخذ الطلاب ملاحظات على كل ما يقوله المعلم.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
زادت
زادت الشركة إيراداتها.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
تغادر
السفينة تغادر الميناء.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
أجد طريقي
أستطيع أن أجد طريقي جيدًا في المتاهة.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
طلب
طلب الاتجاهات.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
يركل
كن حذرًا، الحصان يمكن أن يركل!
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
استيقظ
المنبه يوقظها في الساعة 10 صباحًا.