אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
להוציא לאור
ההוצאה הוציאה לאור הרבה ספרים.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
הולכים לטייל
המשפחה הולכת לטייל בימי ראשון.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
לקבל
היא קיבלה מתנה יפה מאוד.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
מסירה
היא מסירה את לבבה.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
מוצא
אני לא מוצא את דרכי חזרה.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
לצאת
היא יוצאת עם הנעליים החדשות.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
אינו מתאים
השביל אינו מתאים לאופניים.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
לצעוק
אם אתה רוצה להישמע, עליך לצעוק את הודעתך בקול.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
חייגה
היא הרימה את הטלפון וחייגה את המספר.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
להימנע
הוא צריך להימנע מאגוזים.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
אשרה
היא יכולה לאשר את החדשות הטובות לבעלה.