Lug’at

Zarflarni o’rganing – Vietnamese

cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
boshqarib
U skuter bilan ko‘chani boshqarishni xohlaydi.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
ichida
Ikki kishi ichkariga kiryapti.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
to‘g‘ri
So‘z to‘g‘ri yozilmagan.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
ko‘p
Men rostidan ko‘p o‘qiyman.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
hech qayerga
Ushbu izlar hech qayerga olib borishmaydi.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
ertalab
Men ertalab tez turishim kerak.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
chetga
U o‘lta olib chetga boradi.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
nima uchun
Bolalar barcha narsalar nima uchun shunday ekanligini bilishni xohlaydilar.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
uzoq
Men kutish xonasida uzoq vaqt kutishim kerak edi.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
o‘ta
Ish menga o‘ta ko‘p bo‘lyapti.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
pastga
Ular menga pastdan qaraydi.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
unga
U stog‘ga chiqadi va unga o‘tiradi.