Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
sosi
Avionul a sosit la timp.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
călători
Ne place să călătorim prin Europa.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
picta
El pictează peretele în alb.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
atârna
Ambii atârnă pe o ramură.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
angaja
Candidatul a fost angajat.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
deveni
Ei au devenit o echipă bună.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
suporta
Ea nu poate suporta cântatul.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
afla
Fiul meu află întotdeauna totul.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
aparține
Soția mea îmi aparține.