Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
scoate
Cum o să scoată acel pește mare?
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
loga
Trebuie să te loghezi cu parola ta.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
pierde
Este ușor să te pierzi în pădure.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
tranzacționa
Oamenii fac tranzacții cu mobilă folosită.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importa
Multe produse sunt importate din alte țări.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
amenaja
Fiica mea vrea să-și amenajeze apartamentul.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cheltui
Ea a cheltuit toți banii.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
primi înapoi
Am primit restul înapoi.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
conduce
El o conduce pe fată de mână.
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
influența
Nu te lăsa influențat de alții!
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cumpăra
Am cumpărat multe cadouri.