Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
prefera
Mulți copii preferă bomboane în loc de lucruri sănătoase.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
suna
Ea poate suna doar în pauza de prânz.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
salva
Doctorii au reușit să-i salveze viața.
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
suna
Auzi clopotul sunând?
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
supăra
Ea se supără pentru că el sforăie mereu.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
termina
Fiica noastră tocmai a terminat universitatea.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
arăta
Pot arăta un viză în pașaportul meu.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parca
Bicicletele sunt parcate în fața casei.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cere
Nepotul meu cere mult de la mine.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
confirma
Ea a putut să confirme vestea bună soțului ei.
in
Sách và báo đang được in.
imprima
Cărțile și ziarele sunt imprimate.