शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
निवडणे
तिने नवी चष्मा निवडली.
cms/verbs-webp/120200094.webp
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
मिश्रित करणे
तुम्ही भाज्यांसह स्वस्त आहाराची सलाद मिश्रित करू शकता.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
खोटं बोलणे
तो काही विकत घ्यायला असल्यास बरेचदा खोटं बोलतो.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
साथ देणे
माझ्या प्रेयसीला माझ्या सोबत खरेदीसाठी जायला आवडते.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
दाखवणे
तो त्याच्या मुलाला जगाची बाजू दाखवतो.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
मरणे
चित्रपटांमध्ये अनेक लोक मरतात.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
आमंत्रण देणे
आम्ही तुमच्या साठी नववर्षाच्या रात्रीच्या पार्टीसाठी आमंत्रण देतोय.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
राहणे
आम्ही सुट्टीत तंबूमध्ये राहलो होतो.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
परत देणे
शिक्षकाने विद्यार्थ्यांना निबंध परत दिले.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
मर्यादित करणे
डायट केल्यास तुम्हाला खाण्याची मर्यादा केल्याशी पाडल्याशी पाहिजे.
cms/verbs-webp/88597759.webp
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
दाबणे
तो बटण दाबतो.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
मेळ घेणे
तुमच्या भांडणाचा अंत करा आणि आता तुम्हाला मेळ घ्यावं लागेल!