単語
動詞を学ぶ – ベトナム語
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
乗る
彼らはできるだけ早く乗ります。
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
採る
彼女はリンゴを採りました。
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
信頼する
私たちは互いにすべて信頼しています。
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
広げる
彼は両腕を広げます。
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
道を見つける
迷路ではよく道を見つけることができます。
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
贈る
彼女は彼女の心を贈ります。
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
歌う
子供たちは歌を歌います。
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
コメントする
彼は毎日政治にコメントします。
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
注意する
道路標識に注意する必要があります。
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
権利がある
高齢者は年金を受け取る権利があります。
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
持ってくる
彼は階段を上って小包を持ってきます。