単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/108014576.webp
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
再会する
彼らはついに再び会います。
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
管理する
あなたの家族でお金を管理しているのは誰ですか?
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
轢く
残念ながら、多くの動物がまだ車に轢かれています。
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
押し込む
彼らは男を水の中に押し込みます。
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
一緒に住む
二人は近いうちに一緒に住む予定です。
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
書く
彼は先週私に手紙を書きました。
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
持ってくる
彼はいつも彼女に花を持ってきます。
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
節約する
あなたは暖房のコストを節約することができます。
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
泳ぐ
彼女は定期的に泳ぎます。
cms/verbs-webp/58292283.webp
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
要求する
彼は賠償を要求しています。
cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
理解する
私はついに課題を理解しました!
cms/verbs-webp/114593953.webp
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
会う
彼らは初めてインターネット上で互いに会いました。