‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/102049516.webp
rời đi
Người đàn ông rời đi.
עזב
האיש עוזב.
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
משלים
הוא משלים את מסלול הריצה שלו כל יום.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
קורא
הבן קורא בכל קולו.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
לעבור
השניים עוברים אחד ליד השני.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
לישון
הם רוצים לישון עד מאוחר לפחות לילה אחד.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
ליוו
החברה שלי אוהבת ללוות אותי בזמן קניות.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
מכה
היא מכה את הכדור מעבר לרשת.
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
להזמין
היא הזמינה ארוחת בוקר לעצמה.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
להתאפק
אני לא יכול להוציא הרבה כסף; אני צריך להתאפק.
cms/verbs-webp/106725666.webp
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
בודק
הוא בודק מי גר שם.
cms/verbs-webp/102167684.webp
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
משווים
הם משווים את הספרות שלהם.
cms/verbs-webp/118227129.webp
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
שאל
הוא שאל אחר הוראות.