אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
rời đi
Người đàn ông rời đi.
עזב
האיש עוזב.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
משלים
הוא משלים את מסלול הריצה שלו כל יום.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
קורא
הבן קורא בכל קולו.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
לעבור
השניים עוברים אחד ליד השני.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
לישון
הם רוצים לישון עד מאוחר לפחות לילה אחד.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
ליוו
החברה שלי אוהבת ללוות אותי בזמן קניות.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
מכה
היא מכה את הכדור מעבר לרשת.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
להזמין
היא הזמינה ארוחת בוקר לעצמה.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
להתאפק
אני לא יכול להוציא הרבה כסף; אני צריך להתאפק.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
בודק
הוא בודק מי גר שם.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
משווים
הם משווים את הספרות שלהם.