‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
לקחת הערות
הסטודנטים לוקחים הערות על כל מה שהמורה אומר.
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
ללמוד
יש הרבה נשים שלומדות באוניברסיטה שלי.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
לעבור
התלמידים עברו את המבחן.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
להכריח
הוא חייב לרדת כאן.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
עזר
הוא עזר לו לקום.
cms/verbs-webp/92456427.webp
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
לקנות
הם רוצים לקנות בית.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
לבלות
היא בלתה את כל הכסף שלה.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
הקבצים יושמדו
הקבצים יושמדו לחלוטין.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
להוציא
איך הוא הולך להוציא את הדג הגדול הזה?
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
לדחוף
המכונית נעצרה והייתה צריכה להדחף.
cms/verbs-webp/90554206.webp
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
לדווח
היא מדווחת על השחיתות לחברתה.