‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
בודקים
דגימות הדם בודקות במעבדה זו.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
איך לתאר
איך ניתן לתאר צבעים?
cms/verbs-webp/86215362.webp
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
לשלוח
החברה הזו שולחת מוצרים לכל העולם.
cms/verbs-webp/94193521.webp
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
לפנות
אתה יכול לפנות שמאלה.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
השתנה
הרבה השתנה בגין שינוי האקלים.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
להתמודד
צריך להתמודד עם בעיות.
cms/verbs-webp/68779174.webp
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
לייצג
עורכי הדין מייצגים את לקוחותיהם בבית המשפט.
cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
לסחוט
היא סוחטת את הלימון.
cms/verbs-webp/107273862.webp
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
מחוברים
כל המדינות בעולם מחוברות.
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
השאיר
הבעלים השאירו את הכלבים שלהם אצלי לטיול.
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
שרף
הוא שרף גפרור.
cms/verbs-webp/120282615.webp
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
להשקיע
במה כדאי להשקיע את הכסף שלנו?