لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
راندن از میان
اتومبیل از میان یک درخت می‌گذرد.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
گفتن
من چیز مهمی دارم که به تو بگویم.
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ظاهر شدن
ناگهان یک ماهی بزرگ در آب ظاهر شد.
cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
مراقب بودن
مراقب باشید تا مریض نشوید!
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
قدم زدن
خانواده در روزهای یکشنبه قدم می‌زند.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
انجام شدن
مراسم تدفین روز پیش از دیروز انجام شد.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
بالا آوردن
او بسته را به طرف پله‌ها می‌برد.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
مدیریت کردن
باید با مشکلات مدیریت کرد.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
زایمان کردن
او به یک کودک سالم زایید.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
فراموش کردن
او نمی‌خواهد گذشته را فراموش کند.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
پریدن بلند
کودک بلند می‌پرد.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
دفاع کردن
دو دوست همیشه می‌خواهند از یکدیگر دفاع کنند.