Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
імпартаваць
Мы імпартуем плоды з многіх краін.
cms/verbs-webp/64904091.webp
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
збіраць
Нам трэба збіраць усе яблыкі.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
чуць
Ён часта чуе сябе адзінокім.
cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
вяртацца
Бацька вярнуўся з вайны.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
здзівавацца
Яна здзівавалася, атрымаўшы весткі.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
утрымліваць
Рыба, сыр і молако утрымліваюць многа бялка.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
следаваць
Цыплята заўсёды следуюць за сваёй маткай.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
глядзець
Яна глядзіць праз бінокль.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
падазрываць
Ён падазрывае, што гэта яго дзяўчына.
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
згадваць
Бос згадаў, што ён звольніць яго.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
ўваходзіць
Трэба ўваходзіць з вашым паролем.
cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
выціскаць
Яна выціскае лімон.