المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
قضى
تقضي كل وقت فراغها في الخارج.
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
يستمتع
استمتعنا كثيرًا في المدينة الترفيهية!
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
يعلقون
في الشتاء، يعلقون منزلًا للطيور.
đến
Hãy đến ngay!
تعال
تعال الآن!
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ظهر
ظهر سمك ضخم فجأة في الماء.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
بحث
اللص يبحث في المنزل.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
استخدم
حتى الأطفال الصغار يستخدمون الأجهزة اللوحية.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
وصل
وصلت الطائرة في الوقت المحدد.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
علق
علق في حبل.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
نظرت
تنظر من خلال المنظار.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
رافق
صديقتي تحب مرافقتي أثناء التسوق.