المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
رمى بعيدا
داس على قشرة موز تم رميها.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
تضرب
تضرب الكرة فوق الشبكة.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
فاتته
فاتته الفرصة لتسجيل هدف.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
قفز
قفز في الماء.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
عاقبت
عاقبت ابنتها.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
ترد
هي دائمًا ترد أولاً.
hôn
Anh ấy hôn bé.
قبل
هو يقبل الطفل.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
قضى
تقضي كل وقت فراغها في الخارج.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
جلس
هناك العديد من الأشخاص يجلسون في الغرفة.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
بدأ
بدأ المتسلقون في وقت مبكر من الصباح.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
أقاله
الرئيس أقاله.