Lug’at
Fellarni organing – Vietnamese
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
tushuntirmoq
U unga qurilma qanday ishlashini tushuntiradi.
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
kechirmoq
U bunga uchun unga hech qachon kechirishmas.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
bosmoq
Men bu oyog‘ bilan yerga bosolmayman.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
bog‘liq bo‘lmoq
Yer yuzidagi barcha mamlakatlar bog‘liq.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
yugurmoq
Velosipedchi mashinaga yugurildi.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
tugatmoq
Men olmani tugatdim.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
osmoq
Amakidan g‘amak osmoqda.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
tarjima qilmoq
U olta tilda o‘rtasida tarjima qilishga qodir.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
kerak
Men chanam, men suvga kerak!
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
qabul qilmoq
Men juda tez internetni qabul qila olishim mumkin.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
yo‘l berishmoq
Ko‘p eski uyalar yangilari uchun yo‘l bermoq kerak.