Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
ko‘rsatmoq
Mening pasportimda vizani ko‘rsata olishim mumkin.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
birga yashamoq
Ular yaqinda birga yashashni rejalashtiradilar.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
bermoq
U unga kalitini beradi.
cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
bo‘lmoq
Ish taqozosida unga nima-to bo‘ldimi?
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
takrorlamoq
Iltimos, uni takrorlashingiz mumkinmi?
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
isbotlamoq
U matematik formulani isbotlamoqchi.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
yolg‘izlik qilmoq
Bazen qiziqarli holatda yolg‘izlik qilish kerak.
cms/verbs-webp/120128475.webp
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
o‘ylamoq
U har doim uning haqida o‘ylashi kerak.
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
sharh qilmoq
U har kuni siyosatga sharh qiladi.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
tanlamoq
U olma tanladi.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
kuzatmoq
Bu yerdagi hamma narsa kameralar orqali kuzatilmoqda.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
kurashmoq
Atletlar bir-biriga qarshi kurashishadi.