Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/108580022.webp
qaytmoq
Ota urushdan qaytdi.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/93221279.webp
yonmoq
Ko‘r o‘rda yonmoqda.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/64278109.webp
tugatmoq
Men olmani tugatdim.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
cms/verbs-webp/101890902.webp
ishlab chiqarmoq
Biz o‘z asalimizni ishlab chiqaramiz.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/79317407.webp
buyurmoq
U itiga buyuradi.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/105875674.webp
tepmoq
Kungfu san‘atida yaxshi tepishingiz kerak.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/71589160.webp
kirish
Iltimos, hozir kodni kiriting.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/114272921.webp
haydab o‘tmoq
Kovboy o‘q o‘tlar bilan malni haydab o‘tadi.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/120900153.webp
chiqishmoq
Bolalar axir o‘rtaga chiqishni xohladi.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/116233676.webp
o‘qitmoq
U geografiya o‘qitadi.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/53646818.webp
kirishga ruxsat bermoq
Tashqarida qor yog‘ayotgani va biz ularni kirishga ruxsat berdik.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
cms/verbs-webp/94312776.webp
bermoq
U yuragini beradi.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.