Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
o‘qitmoq
U geografiya o‘qitadi.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
oz ichiga olmoq
Men juda ko‘p pulni sarflay olmayman; menda ozimni oz ichiga olaman.
cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
ishlamoq
Sizning planshetlaringiz ishlayaptimi?
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
narazilik bildirmoq
Odamlar zulmga qarshi narazilik bildiradilar.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
bekor qilmoq
Shartnomani bekor qilindi.
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
sotmoq
Biz ko‘p sovg‘a sotdik.
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
minmoq
Menga siz bilan birga minkanmog‘izmi?
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
iste‘mol qilmoq
Ushbu qurilma qancha iste‘mol qilayotganimizni o‘lchaydi.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
kirishga ruxsat bermoq
Tashqarida qor yog‘ayotgani va biz ularni kirishga ruxsat berdik.
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
uyga borishmoq
U ishdan keyin uyga boradi.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
ko‘rishmoq
Ko‘zoynak bilan yaxshi ko‘rasiz.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
kesmoq
Mato o‘lcham bo‘yicha kesilmoqda.