መዝገበ ቃላት

ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/verbs-webp/102327719.webp
ngủ
Em bé đang ngủ.
ድቃስ
እቲ ህጻን ይድቅስ።
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
መንበሪ ገዛ ረኸብ
ኣብ ሓደ ርካሽ ሆቴል መንበሪ ረኺብና።
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
ኣንብብ
ብዘይ መነጽር ከንብብ ኣይክእልን’የ።
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
ሓሶት
ሓደ ሓደ ግዜ ሓደ ሰብ ኣብ ህጹጽ ኩነታት ክሕሱ ኣለዎ።
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
ይቕረ በሉ
በዚ ፈጺማ ይቕረ ክትብሎ ኣይትኽእልን እያ!
cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
ምጉያይ ጀምር
እቲ ኣትሌት ጉያ ክጅምር ቀሪቡ ኣሎ።
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
ደው ምባል
ነቲ ደርፊ ክትጻወሮ ኣይትኽእልን’ያ።
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
ግዜ ውሰድ
ሻንጣኡ ክትበጽሕ ነዊሕ ግዜ ወሲዱላ።
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
ሽፋን
ዕምባባታት ማይ ነቲ ማይ ይሽፍኖ።
cms/verbs-webp/97593982.webp
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
ምድላው
ጥዑም ቁርሲ ተዳልዩ ኣሎ!
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
ንጎኒ ገዲፍካ ምቕማጥ
ኣብ ነፍሲ ወከፍ ወርሒ ንደሓር ዝኸውን ገንዘብ ክምድብ እደሊ።
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
ናብ
እታ ጓል ናብ ኣዲኣ ገጻ ትጎዪ።