መዝገበ ቃላት

ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
ንላዕሊ ስሓብ
እተን ታክሲታት ኣብቲ መዕረፊ ስሒበን ኣለዋ።
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
ትጽቢት
ሓፍተይ ቆልዓ ትጽበ ኣላ።
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
ትእዛዝ
ንባዕላ ቁርሲ ትእዝዝ።
cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
ተጠንቀቑ
ከይትሓምም ተጠንቀቑ!
cms/verbs-webp/105623533.webp
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
ክኸውን ኣለዎ
ሓደ ሰብ ብዙሕ ማይ ክሰቲ ይግባእ።
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
ንእግሪ ምጉዓዝ ኪድ
ስድራቤት ሰንበት ንእግሪ ጉዕዞ ይኸዱ።
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
ምዝዋር
ብዝተኻእሎም መጠን ቅልጣፈ ይጋልቡ።
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
ማስታወሻታት ውሰድ
እቶም ተማሃሮ ኣብ ኩሉ እቲ መምህር ዝበሎ ማስታወሻ ይገብሩ።
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
ምጅማር
ፍትሖም ከበግስዎ እዮም።
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
ቀሪብኩም ምጹ
እቶም ቀንዴል ኣብ ነንሕድሕዶም ይቀራረቡ ኣለዉ።
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
ክብደት ሰብነት ምጉዳል
ብዙሕ ክብደቱ ኣጉዲሉ እዩ።
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
ደው ምባል
ኣብቲ ቀይሕ መብራህቲ ደው ክትብል ኣለካ።