Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
zaczynać
Szkoła właśnie zaczyna się dla dzieci.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
widzieć
Z okularami lepiej się widzi.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
literować
Dzieci uczą się literować.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
myśleć
Zawsze musi o nim myśleć.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
wysyłać
Towary będą mi wysłane w paczce.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
padać śnieg
Dziś spadło dużo śniegu.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
rzucać
On w gniewie rzuca komputerem na podłogę.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
odnowić
Malarz chce odnowić kolor ściany.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
poznać
Dziwne psy chcą się poznać.
che
Đứa trẻ tự che mình.
przykrywać
Dziecko przykrywa się.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
brać
Musi brać dużo leków.