Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
śpiewać
Dzieci śpiewają piosenkę.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
patrzeć
Ona patrzy przez lornetkę.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
palić
Nie powinieneś palić pieniędzy.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
jeździć dookoła
Samochody jeżdżą w kółko.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
dodawać
Ona dodaje trochę mleka do kawy.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
mówić
On mówi do swojej publiczności.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
schodzić
On schodzi po schodach.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
wystartować
Niestety, jej samolot wystartował bez niej.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
denerwować się
Ona denerwuje się, bo on zawsze chrapie.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
rozwiązywać
On próbuje na próżno rozwiązać problem.
hôn
Anh ấy hôn bé.
całować
On całuje dziecko.