Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
chcieć
On chce zbyt wiele!
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
pisać na
Artyści napisali na całym murze.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
unikać
Ona unika swojego kolegi z pracy.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
jeść śniadanie
Wolimy jeść śniadanie w łóżku.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
czuć
Ona czuje dziecko w swoim brzuchu.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
schodzić
On schodzi po schodach.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
kończyć
Nasza córka właśnie skończyła uniwersytet.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
dodawać
Ona dodaje trochę mleka do kawy.
che
Đứa trẻ tự che mình.
przykrywać
Dziecko przykrywa się.
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
musieć iść
Pilnie potrzebuję wakacji; muszę iść!
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
trudzić się
Oboje trudzą się z pożegnaniem.