शब्दसंग्रह
क्रियाविशेषण शिका – व्हिएतनामी
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
कधी
ती कधी कॉल करते?
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
अगोदर
तिने अगोदर आत्तापेक्षा जास्त वजन केलेला होता.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
अर्धा
ग्लास अर्धा रिकामा आहे.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
एकत्र
आम्ही लहान गटात एकत्र शिकतो.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
आधीच
घर आधीच विकलेला आहे.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
ओलांडून
ती स्कूटराने रस्ता ओलांडून जाऊ इच्छिते.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
बाहेर
आजारी मुलाला बाहेर जाऊ देऊ शकत नाही.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
आत्ता
मी त्याला आत्ता कॉल करावा का?
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
अधिक
त्याने सदैव अधिक काम केलेला आहे.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
कुठेच नाही
ही ट्रैक्स कुठेच नाही जाताना.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
का
मुले सर्व काही कशी असतं ते माहित असायचं आहे.