शब्दसंग्रह
क्रियाविशेषण शिका – व्हिएतनामी
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
त्यावर
तो छतीवर चढतो आणि त्यावर बसतो.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
नेहमी
इथे नेहमी एक सरोवर होता.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
अर्धा
ग्लास अर्धा रिकामा आहे.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
उद्या
कोणीही जाणत नाही की उद्या काय होईल.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
खूप
मुलाला खूप भूक लागलेली आहे.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
काल
काल पाऊस भरभरून पडला होता.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
कुठे
प्रवास कुठे जातोय?
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
खाली
ती पाण्यात खाली कूदते.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
समान
हे लोक वेगवेगळे आहेत, परंतु त्यांची आशावादीता समान आहे!
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
तिथे
ध्येय तिथे आहे.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
कुठेतरी
एक ससा कुठेतरी लपवलेला आहे.