शब्दसंग्रह

क्रियाविशेषण शिका – व्हिएतनामी

cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
त्यावर
तो छतीवर चढतो आणि त्यावर बसतो.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
नेहमी
इथे नेहमी एक सरोवर होता.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
अर्धा
ग्लास अर्धा रिकामा आहे.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
उद्या
कोणीही जाणत नाही की उद्या काय होईल.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
खूप
मुलाला खूप भूक लागलेली आहे.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
काल
काल पाऊस भरभरून पडला होता.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
कुठे
प्रवास कुठे जातोय?
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
खाली
ती पाण्यात खाली कूदते.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
समान
हे लोक वेगवेगळे आहेत, परंतु त्यांची आशावादीता समान आहे!
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
तिथे
ध्येय तिथे आहे.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
कुठेतरी
एक ससा कुठेतरी लपवलेला आहे.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
अभ्यासत
सायक्लोन अभ्यासत दिसत नाही.