शब्दसंग्रह
क्रियाविशेषण शिका – व्हिएतनामी
lại
Họ gặp nhau lại.
परत
ते परत भेटले.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
कधीतरी
कधीतरी, लोक गुहांमध्ये राहायचे.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
दूर
तो प्राणी दूर नेऊन जातो.
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
कुठे
तू कुठे आहेस?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
कधी
तुम्ही कधी शेअरमध्ये सर्व पैसे हरवलेल्या आहात का?
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
खूप
मुलाला खूप भूक लागलेली आहे.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
रात्री
चंद्र रात्री चमकतो.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
खरोखरच
मी खरोखरच हे विश्वास करू शकतो का?
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
घरी
घरीच सर्वात सुंदर असतं!
không
Tôi không thích xương rồng.
नाही
मला कॅक्टस आवडत नाही.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
बाहेर
त्याला कारागृहातून बाहेर पडायचं आहे.