शब्दसंग्रह

क्रियाविशेषण शिका – व्हिएतनामी

cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
पहिल्यांदा
सुरक्षा पहिल्यांदा येते.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
थोडं
मला थोडं अधिक हवं आहे.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
उद्या
कोणीही जाणत नाही की उद्या काय होईल.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
तिथे
तिथे जा, मग परत विचार.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
एकत्र
त्या दोघांना एकत्र खेळायला आवडतं.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
मध्ये
तो मध्ये जातो का की बाहेर?
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
कुठेतरी
एक ससा कुठेतरी लपवलेला आहे.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
सुद्धा
तिच्या मित्रा सुद्धा पिऊन गेलेली आहे.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
दूर
तो प्राणी दूर नेऊन जातो.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
एकत्र
आम्ही लहान गटात एकत्र शिकतो.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
अर्धा
ग्लास अर्धा रिकामा आहे.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
खाली
तो वाढ्यात खाली उडतो.