Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
секире алуу
Бала секире алды.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
кемитүү
Мен чын-жара өтө күндөгү топпоого тартып салуу мага керек.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
жүгүрүү
Эне өз баласынын ырдап жүгүрөт.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
же
Буга эмне жемекчи болгону керек?
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алуу
Мен жылдам интернет ала алам.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
коргоо
Колпак казаларга каршы коргойт.
cms/verbs-webp/85615238.webp
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
сактоо
Токтолгон жагдайда тынчтыгыңызды сактоо.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
таныштыруу
Ал жаңы кызын ата-энесине таныштырып жатат.
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
бая кетүү
Саат бир нече минут бая кетет.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
жараша ал
Ал жашоону жараша алат.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
иректип баруу
Ит аларды иректип барат.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
саяхат кылуу
Ал саяхат кылганды жакшы көрөт жана көп дөкөлдөрдү көрдү.