Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
улануу
Караван жолун уланат.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
жасалуу
Роботтор менен арзан жасалып алынат.
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
кайта бар
Дукенден кийин, алар кайта барат.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
жөүрүү
Огожодогучулар тез жөрдү.
cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
ашып кетүү
Кителер бардык жаныбарларды ашып кетет.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
кааралоо
Мен көп акча сарпка малдамаймын; мен кааралоо кылууга керек.
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
өңдөө
Ал географияны өңдөйт.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
ишке алуу
Компания көп адамдарды ишке алгысы келет.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
жоопко эсеп болуу
Доктор терапияга жоопко эсеп болот.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
камакташуу
Ал иштөшүнө камактап жатат.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
ката болуу
Мен чындыгы менен ката болдум!
cms/verbs-webp/853759.webp
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
сатуу
Товар сатып берилүүдө.