Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
кетүү
Поезд кетет.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алуу
Ал кары жаштагыда жакшы пенсия алат.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
учуп кетуу
Учак учуп кетти.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
көчө
Көрдөш көчүп жатат.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
тама
Мен алманы тамадым.
ký
Xin hãy ký vào đây!
кол коюу
Кол коюшу тууралуу!
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
кир
Мен күндөгү киргиздим.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алуу
Мен жылдам интернет ала алам.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
алып кир
Буттарды үйгө алып кирген жок.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
себеп болуу
Шекер көп айыпка себеп болот.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
тигилген
Мен бул бутак менен жерге тигилбойм.