Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
кетүү
Поезд кетет.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алуу
Ал кары жаштагыда жакшы пенсия алат.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
учуп кетуу
Учак учуп кетти.
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
көчө
Көрдөш көчүп жатат.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
тама
Мен алманы тамадым.
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
кол коюу
Кол коюшу тууралуу!
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
кир
Мен күндөгү киргиздим.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алуу
Мен жылдам интернет ала алам.
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
алып кир
Буттарды үйгө алып кирген жок.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
себеп болуу
Шекер көп айыпка себеп болот.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
тигилген
Мен бул бутак менен жерге тигилбойм.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
жооп берүү
Студент суроога жооп берет.