Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
паркоолоо
Велосипеддер үйдүн алдында паркоолгон.
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
кишкантуу
Эгер сизди эситкен келсе, каттуу кишкант.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
жана
Эт казандагыдан жанамасы керек.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
тик болуу
Мен тик болдум жана чыгуу жолун таба албайм.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
кеңайтуу
Ал кенени кеңайтат.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
жылаануу
Бала ваннада жылаанып жатат.
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
укуктуу
Сиз бул жерде тамак иче аласыз!
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
ук
Алар бир жөнүктөгү уккурону каалайт.
cms/verbs-webp/123367774.webp
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
иште
Менде ошондой көп кагаз иштеп калган.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
активдестирүү
Биз машина учурдарына альтернативаларды активдестирүү керек.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
жашоо
Биз демалышта чадырда жашадык.
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
сактоо
Энергия сакталбайт керек эмес.