単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
見つける
彼はドアが開いているのを見つけました。
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
批判する
上司は従業員を批判します。
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
思い出させる
コンピュータは私に予定を思い出させてくれます。
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
追い払う
一つの白鳥が他の白鳥を追い払います。
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
運ぶ
そのロバは重い荷物を運びます。
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
驚かせる
彼女は両親にプレゼントで驚かせました。
cms/verbs-webp/86215362.webp
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
送る
この会社は世界中に商品を送っています。
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
手伝う
みんなテントを設営するのを手伝います。
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
必要がある
私はのどが渇いています、水が必要です!
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
倒産する
そのビジネスはおそらくもうすぐ倒産するでしょう。
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
教える
彼女は子供に泳ぎ方を教えています。
cms/verbs-webp/90773403.webp
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
ついてくる
私がジョギングすると、私の犬はついてきます。