単語
動詞を学ぶ – ベトナム語
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
踊る
彼らは恋に夢中でタンゴを踊っています。
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
節約する
あなたは暖房のコストを節約することができます。
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
聞く
彼女は耳を傾けて音を聞きます。
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
取り扱う
問題を取り扱う必要があります。
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
感じる
彼はしばしば孤独を感じます。
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
チャットする
彼はよく隣人とチャットします。
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
来る
あなたが来てくれてうれしい!
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
提供する
彼女は花に水をやると提供した。
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
克服する
アスリートたちは滝を克服する。
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
入力する
予定をカレンダーに入力しました。
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
嘘をつく
彼はみんなに嘘をついた。